riết ráo

Học thuật
Thân thiện
riết ráo

Một người quản lý kiểm tra tiến độ công việc một cách riết ráo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêm khắc, cứng rắn, không khoan nhượng: Chỉ tính cách, thái độ hoặc cách làm việc rất chặt chẽ, nghiêm ngặt, không dễ dãi, thường đòi hỏi cao giữ nguyên nguyên tắc.
    • Liên tục mạnh mẽ: (Cách dùng ít phổ biến hơn) Chỉ sự diễn ra một cách kiên trì, ráo riết, không ngừng nghỉ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông giám đốc rất riết ráo trong việc quản lý tài chính của công ty.
    • Nhà trường quy định riết ráo về giờ giấc học tập.
    • Phong cách lãnh đạo của anh ấy quá riết ráo khiến nhân viên cảm thấy căng thẳng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "riết ráo" trong văn chương: Đôi khi được dùng để miêu tả một sự theo đuổi, một cuộc tấn công liên tục dồn dập.
    • Cuộc truy kích của quân ta diễn ra một cách riết ráo.
  • Dùng để nhấn mạnh mức độ nghiêm túc không khoan nhượng của một yêu cầu hay điều kiện.
    • Anh ta đặt ra những điều kiện riết ráo cho đối tác trước khi hợp đồng.
Biến thể từ gần giống
  • Riết (tính từ/động từ): Có nghĩa tương tự "riết ráo" (nghiêm khắc); còn có nghĩabám chặt, kéo căng ra.
  • Ráo riết (tính từ): Nhấn mạnh tính chất liên tục, khẩn trương, gấp rút (thường dùng cho hành động).
    • Công việc đang được tiến hành một cách ráo riết.
  • Nghiêm khắc (tính từ): Nghiêm túc khắt khe trong nguyên tắc.
  • Cứng rắn (tính từ): Kiên quyết, không dễ bị thuyết phục hay lung lay.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm ngặt
  • Khắt khe
  • Cứng nhắc
  • Không khoan nhượng
Từ trái nghĩa
  • Dễ dãi
  • Khoan hồng
  • Lỏng lẻo
  • Mềm mỏng
Lưu ý sử dụng
  • Từ "riết ráo" thường dùng để mô tả tính cách con người, phong cách quản lý, hoặc các quy định, điều kiện.
  • Mang sắc thái nhấn mạnh sự chặt chẽ, đôi khi có thể hàm ý hơi quá mức cần thiết, dẫn đến sự cứng nhắc.
  • Không dùng để miêu tả các sự vật cụ thể.
riết ráo

Một người quản lý kiểm tra tiến độ công việc một cách riết ráo.

  1. Nh. Riết, ngh. 2.